Broker Việt Nam

Mở bán tòa R1 - Bảng hàng ngày 5/7

 Cập nhật bảng hàng ngày 5/7 :

 

 

 

Tòa
Tầng
Căn
Hướng
Vị trí
View
ban công
PN
DT tim
tường (m2)
DT thông
thủy (m2)
Đơn giá Tim tường
(chưa VAT)
Đơn giá thông thủy
(chưa VAT)
ƯU ĐÃI
Đơn giá Tim tường ƯU ĐÃI
(chưa VAT)
Đơn giá thông thủy ƯU ĐÃI
(chưa VAT)
VAT/m2
10%
KPBT/m2
2%
Đơn giá thông thủy ƯU ĐÃI
( gồm VAT,
KPBT)
Tổng giá trị CH ƯU ĐÃI
(gồm VAT,KPBT)
Ban
công
Cửa
chính
Bếp
  04 01 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 38.466.119 42.059.659 12% 33.850.185 37.012.500 3.701.250 740.250 41.454.000 3.975.853.140
CT1 04 02 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 122,09 111,88 34.934.124 38.122.159 12% 30.742.029 33.547.500 3.354.750 670.950 37.573.200 4.203.689.616
CT1 04 03 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 99,02 90,28 35.736.386 39.196.023 12% 31.448.020 34.492.500 3.449.250 689.850 38.631.600 3.487.660.848
CT1 04 04 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 106,69 98,32 37.605.458 40.806.818 12% 33.092.803 35.910.000 3.591.000 718.200 40.219.200 3.954.351.744
CT1 04 05 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 101,84 93,28 37.704.733 41.164.773 12% 33.180.165 36.225.000 3.622.500 724.500 40.572.000 3.784.556.160
CT1 04 06 Đ T N Căn giữa Khuôn viên 2PN 65,17 59,61 35.688.293 39.017.045 12% 31.405.698 34.335.000 3.433.500 686.700 38.455.200 2.292.314.472
CT1 04 07 Đ N Đ Căn giữa Khuôn viên 2PN 72,42 67,05 35.792.489 38.659.091 12% 31.497.390 34.020.000 3.402.000 680.400 38.102.400 2.554.765.920
CT1 04 08 Đ T Đ Căn giữa Khuôn viên 3PN 106,19 98,47 34.852.786 37.585.227 12% 30.670.452 33.075.000 3.307.500 661.500 37.044.000 3.647.722.680
CT1 04 09 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 38.466.119 42.059.659 12% 33.850.185 37.012.500 3.701.250 740.250 41.454.000 3.975.853.140
CT1 06 01 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 38.793.490 42.417.614 12% 34.138.271 37.327.500 3.732.750 746.550 41.806.800 4.009.690.188
CT1 06 02 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 122,09 111,88 35.262.144 38.480.114 12% 31.030.686 33.862.500 3.386.250 677.250 37.926.000 4.243.160.880
CT1 06 03 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 99,02 90,28 36.062.746 39.553.977 12% 31.735.216 34.807.500 3.480.750 696.150 38.984.400 3.519.511.632
CT1 06 04 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 106,69 98,32 37.935.331 41.164.773 12% 33.383.091 36.225.000 3.622.500 724.500 40.572.000 3.989.039.040
CT1 06 05 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 101,84 93,28 38.032.600 41.522.727 12% 33.468.688 36.540.000 3.654.000 730.800 40.924.800 3.817.465.344
CT1 06 06 Đ T N Căn giữa Khuôn viên 2PN 65,17 59,61 36.015.709 39.375.000 12% 31.693.824 34.650.000 3.465.000 693.000 38.808.000 2.313.344.880
CT1 06 07 Đ N Đ Căn giữa Khuôn viên 2PN 72,42 67,05 36.123.901 39.017.045 12% 31.789.033 34.335.000 3.433.500 686.700 38.455.200 2.578.421.160
CT1 06 08 Đ T Đ Căn giữa Khuôn viên 3PN 106,19 98,47 35.184.717 37.943.182 12% 30.962.551 33.390.000 3.339.000 667.800 37.396.800 3.682.462.896
CT1 06 09 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 38.629.805 42.238.636 12% 33.994.228 37.170.000 3.717.000 743.400 41.630.400 3.992.771.664
CT1 07 01 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 38.793.490 42.417.614 12% 34.138.271 37.327.500 3.732.750 746.550 41.806.800 4.009.690.188
CT1 07 02 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 122,09 111,88 35.262.144 38.480.114 12% 31.030.686 33.862.500 3.386.250 677.250 37.926.000 4.243.160.880
CT1 07 03 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 99,02 90,28 36.062.746 39.553.977 12% 31.735.216 34.807.500 3.480.750 696.150 38.984.400 3.519.511.632
CT1 07 04 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 106,69 98,32 37.935.331 41.164.773 12% 33.383.091 36.225.000 3.622.500 724.500 40.572.000 3.989.039.040
CT1 07 05 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 101,84 93,28 38.032.600 41.522.727 12% 33.468.688 36.540.000 3.654.000 730.800 40.924.800 3.817.465.344
CT1 07 06 Đ T N Căn giữa Khuôn viên 2PN 65,17 59,61 36.015.709 39.375.000 12% 31.693.824 34.650.000 3.465.000 693.000 38.808.000 2.313.344.880
CT1 07 07 Đ N Đ Căn giữa Khuôn viên 2PN 72,42 67,05 36.123.901 39.017.045 12% 31.789.033 34.335.000 3.433.500 686.700 38.455.200 2.578.421.160
CT1 07 08 Đ T Đ Căn giữa Khuôn viên 3PN 106,19 98,47 35.184.717 37.943.182 12% 30.962.551 33.390.000 3.339.000 667.800 37.396.800 3.682.462.896
CT1 07 09 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 38.629.805 42.238.636 12% 33.994.228 37.170.000 3.717.000 743.400 41.630.400 3.992.771.664
CT1 11 01 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 39.120.861 42.775.568 12% 34.426.358 37.642.500 3.764.250 752.850 42.159.600 4.043.527.236
CT1 11 02 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 122,09 111,88 35.590.164 38.838.068 12% 31.319.344 34.177.500 3.417.750 683.550 38.278.800 4.282.632.144
CT1 11 03 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 99,02 90,28 36.389.105 39.911.932 12% 32.022.413 35.122.500 3.512.250 702.450 39.337.200 3.551.362.416
CT1 11 04 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 106,69 98,32 38.265.203 41.522.727 12% 33.673.379 36.540.000 3.654.000 730.800 40.924.800 4.023.726.336
CT1 11 05 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 101,84 93,28 38.360.467 41.880.682 12% 33.757.211 36.855.000 3.685.500 737.100 41.277.600 3.850.374.528
CT1 11 06 Đ T N Căn giữa Khuôn viên 2PN 65,17 59,61 36.343.124 39.732.955 12% 31.981.950 34.965.000 3.496.500 699.300 39.160.800 2.334.375.288
CT1 11 07 Đ N Đ Căn giữa Khuôn viên 2PN 72,42 67,05 36.455.313 39.375.000 12% 32.080.675 34.650.000 3.465.000 693.000 38.808.000 2.602.076.400
CT1 11 08 Đ T Đ Căn giữa Khuôn viên 3PN 106,19 98,47 35.516.648 38.301.136 12% 31.254.651 33.705.000 3.370.500 674.100 37.749.600 3.717.203.112
CT1 11 09 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 38.957.176 42.596.591 12% 34.282.315 37.485.000 3.748.500 749.700 41.983.200 4.026.608.712
CT1 12 01 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 39.120.861 42.775.568 12% 34.426.358 37.642.500 3.764.250 752.850 42.159.600 4.043.527.236
CT1 12 02 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 122,09 111,88 35.590.164 38.838.068 12% 31.319.344 34.177.500 3.417.750 683.550 38.278.800 4.282.632.144
CT1 12 03 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 99,02 90,28 36.389.105 39.911.932 12% 32.022.413 35.122.500 3.512.250 702.450 39.337.200 3.551.362.416
CT1 12 04 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 106,69 98,32 38.265.203 41.522.727 12% 33.673.379 36.540.000 3.654.000 730.800 40.924.800 4.023.726.336
CT1 12 05 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 101,84 93,28 38.360.467 41.880.682 12% 33.757.211 36.855.000 3.685.500 737.100 41.277.600 3.850.374.528
CT1 12 06 Đ T N Căn giữa Khuôn viên 2PN 65,17 59,61 36.343.124 39.732.955 12% 31.981.950 34.965.000 3.496.500 699.300 39.160.800 2.334.375.288
CT1 12 07 Đ N Đ Căn giữa Khuôn viên 2PN 72,42 67,05 36.455.313 39.375.000 12% 32.080.675 34.650.000 3.465.000 693.000 38.808.000 2.602.076.400
CT1 12 08 Đ T Đ Căn giữa Khuôn viên 3PN 106,19 98,47 35.516.648 38.301.136 12% 31.254.651 33.705.000 3.370.500 674.100 37.749.600 3.717.203.112
CT1 12 09 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 38.957.176 42.596.591 12% 34.282.315 37.485.000 3.748.500 749.700 41.983.200 4.026.608.712
CT1 12A 01 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 38.466.119 42.059.659 12% 33.850.185 37.012.500 3.701.250 740.250 41.454.000 3.975.853.140
CT1 12A 02 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 122,09 111,88 34.934.124 38.122.159 12% 30.742.029 33.547.500 3.354.750 670.950 37.573.200 4.203.689.616
CT1 12A 03 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 99,02 90,28 35.736.386 39.196.023 12% 31.448.020 34.492.500 3.449.250 689.850 38.631.600 3.487.660.848
CT1 12A 04 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 106,69 98,32 37.605.458 40.806.818 12% 33.092.803 35.910.000 3.591.000 718.200 40.219.200 3.954.351.744
CT1 12A 05 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 101,84 93,28 37.704.733 41.164.773 12% 33.180.165 36.225.000 3.622.500 724.500 40.572.000 3.784.556.160
CT1 12A 06 Đ T N Căn giữa Khuôn viên 2PN 65,17 59,61 35.688.293 39.017.045 12% 31.405.698 34.335.000 3.433.500 686.700 38.455.200 2.292.314.472
CT1 12A 07 Đ N Đ Căn giữa Khuôn viên 2PN 72,42 67,05 35.792.489 38.659.091 12% 31.497.390 34.020.000 3.402.000 680.400 38.102.400 2.554.765.920
CT1 12A 08 Đ T Đ Căn giữa Khuôn viên 3PN 106,19 98,47 34.852.786 37.585.227 12% 30.670.452 33.075.000 3.307.500 661.500 37.044.000 3.647.722.680
CT1 12A 09 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 38.302.433 41.880.682 12% 33.706.141 36.855.000 3.685.500 737.100 41.277.600 3.958.934.616
CT1 22 01 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 39.775.604 43.491.477 12% 35.002.531 38.272.500 3.827.250 765.450 42.865.200 4.111.201.332
CT1 22 02 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 122,09 111,88 36.246.203 39.553.977 12% 31.896.659 34.807.500 3.480.750 696.150 38.984.400 4.361.574.672
CT1 22 03 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 99,02 90,28 37.041.825 40.627.841 12% 32.596.806 35.752.500 3.575.250 715.050 40.042.800 3.615.063.984
CT1 22 04 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 106,69 98,32 38.924.948 42.238.636 12% 34.253.954 37.170.000 3.717.000 743.400 41.630.400 4.093.100.928
CT1 22 05 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 101,84 93,28 39.016.202 42.596.591 12% 34.334.258 37.485.000 3.748.500 749.700 41.983.200 3.916.192.896
CT1 22 06 Đ T N Căn giữa Khuôn viên 2PN 65,17 59,61 36.997.956 40.448.864 12% 32.558.201 35.595.000 3.559.500 711.900 39.866.400 2.376.436.104
CT1 22 07 Đ N Đ Căn giữa Khuôn viên 2PN 72,42 67,05 37.118.137 40.090.909 12% 32.663.960 35.280.000 3.528.000 705.600 39.513.600 2.649.386.880
CT1 22 08 Đ T Đ Căn giữa Khuôn viên 3PN 106,19 98,47 36.180.511 39.017.045 12% 31.838.850 34.335.000 3.433.500 686.700 38.455.200 3.786.683.544
CT1 22 09 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 39.611.918 43.312.500 12% 34.858.488 38.115.000 3.811.500 762.300 42.688.800 4.094.282.808
CT1 27 01 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 39.775.604 43.491.477 12% 35.002.531 38.272.500 3.827.250 765.450 42.865.200 4.111.201.332
CT1 27 02 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 122,09 111,88 36.246.203 39.553.977 12% 31.896.659 34.807.500 3.480.750 696.150 38.984.400 4.361.574.672
CT1 27 03 T Đ T Căn giữa Ciputra 3PN 99,02 90,28 37.041.825 40.627.841 12% 32.596.806 35.752.500 3.575.250 715.050 40.042.800 3.615.063.984
CT1 27 04 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 106,69 98,32 38.924.948 42.238.636 12% 34.253.954 37.170.000 3.717.000 743.400 41.630.400 4.093.100.928
CT1 27 05 N B N Căn góc Ciputra,Hồ Tây 3PN 101,84 93,28 39.016.202 42.596.591 12% 34.334.258 37.485.000 3.748.500 749.700 41.983.200 3.916.192.896
CT1 27 06 Đ T N Căn giữa Khuôn viên 2PN 65,17 59,61 36.997.956 40.448.864 12% 32.558.201 35.595.000 3.559.500 711.900 39.866.400 2.376.436.104
CT1 27 07 Đ N Đ Căn giữa Khuôn viên 2PN 72,42 67,05 37.118.137 40.090.909 12% 32.663.960 35.280.000 3.528.000 705.600 39.513.600 2.649.386.880
CT1 27 08 Đ T Đ Căn giữa Khuôn viên 3PN 106,19 98,47 36.180.511 39.017.045 12% 31.838.850 34.335.000 3.433.500 686.700 38.455.200 3.786.683.544
CT1 27 09 B N B Căn góc Sông Hồng, Cầu Nhật Tân 3PN 104,87 95,91 39.611.918 43.312.500 12% 34.858.488 38.115.000 3.811.500 762.300 42.688.800 4.094.282.808

Chung Cư Sunshine riverside

 

 

 

 

 

V/v : Chính sách bán hàng cho 100 căn đầu tòa R1 dự án Sunshine Riverside.

Thời gian áp dụng: Từ ngày 01/11/2016 đến 08/11/2016.

 

  •     DÀNH CHO: Khách hàng (KH) đặt cọc và ký HĐMB mua Nhà để ở và kết hợp kinh doanh tại dự án Sunshine Riverside.
  •    TIẾN ĐỘ THANH TOÁN.

 

TIẾN ĐỘ

TỶ LỆ THANH TOÁN

Tính trên giá bán căn hộ (đã gồm VAT)

THỜI HẠN

Đặt cọc

200.000.000 đồng/căn.

 

Thanh toán lần 1

10% giá bán căn hộ (bao gồm VAT). Số tiền đặt cọc được khấu trừ vào lần thanh toán này.

Ngày 20/11/2016.

Thanh toán lần 2

20% giá bán căn hộ (bao gồm VAT).

Ngay khi ký HĐMB ( Dự kiến 30/11/2016).

Thanh toán lần 3

10% giá bán căn hộ (bao gồm VAT). Thi công đến tầng 5.

 

Dự kiến ngày 20/4/2017 .

Thanh toán lần 4

10% giá bán căn hộ (bao gồm VAT). Thi công đến tầng 10.

Dự kiến ngày 1/7/2017 .

Thanh toán lần 5

10% giá bán căn hộ ( bao gồm VAT ). Thi công đến tầng 20.

Dự kiến ngày 25/10/2017.

Thanh toán lần 6

10% giá bán căn hộ ( bao gồm VAT). Thi công. Thi công đến tầng 30.

Dự kiến ngày 5/4/2018.

Thanh toán lần 7

25% giá bán căn hộ ( bao gồm VAT) + 2% KPBT và phần VAT của 5% giá bán căn hộ theo thông  báo bàn giao căn hộ.

Dự kiến Qúy IV/2018 Bàn giao.

Thanh toán lần 8

5% giá bán căn hộ (chưa bao gồm VAT).

Khi nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • CHƯƠNG TRÌNH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI.

 

3.1.  Đối với khách hàng vay vốn ngân hàng.

        Vốn tự có 30%, ngân hàng giải ngân lên đến 65% tổng giá trị căn hộ. Hỗ trợ lãi suất 0% đến khi nhận bàn giao nhà.

3.1.   Đối với khách hàng trả thẳng.

     Khách hàng thanh toán ngay 95% giá trị căn hộ, được chiết khấu luôn 6% giá trị hợp đồng  (trước VAT) , không bao gồm KPBT.

 

 

  • QUÀ TẶNG CHO KHÁCH HÀNG MUA 100 CĂN ĐẦU TIÊN.

 

 

  • Miễn phí Dịch vụ quản lý căn hộ theo tiêu chuẩn 5* trong vòng 05 năm đầu
  • Tặng 01 Voucher học bổng ở trường Mầm non trong vòng 01 năm.
  • Tặng 01 Voucher miễn phí tập Gym trong vòng 01 năm thuộc khu dịch vụ của dự án.
  • Tặng 01 Voucher bể bơi trong vòng 01 năm cho các thành viên trong gia đình sử dụng tại bể bơi thuộc khu dịch vụ của dự án.

 

*Lưu ý: KH không nhận quà tặng không được quy đổi ra tiền mặt. Phương thức và điều kiện sử dụng quà tặng được thực hiện theo quy định của Chủ Đầu tư hoặc Bên cung cấp dịch vụ. Khách hàng nhận được khuyến mãi sau khi nhận Bàn giao Căn hộ.

 

Đặc biệt ! Bốc thăm trúng thưởng phần quà giá trị lớn trong lễ mở bán: 300 Khách hàng đầu tiên mua căn hộ Sunshine Riverside sẽ được tham gia bốc thăm trúng thưởng phần quà có giá trị lớn là: xe ô tô Mercedes C250.

 

Bán hàng (Mr.Hoạt): CSKH (Mr.Đoàn):

GỬI YÊU CẦU Bất động sản